Thông tin tuyển sinh

Thông báo tuyển sinh | Toàn cảnh tuyển sinh 2017

Thứ năm, 02 Tháng 3 2017 09:03

Thông báo tuyển sinh Đại học, Cao đẳng chính quy năm 2017

Đánh giá bài viết
(10 Đánh giá)

Trường Đại học Đông Á tọa lạc tại trung tâm Đà Nẵng - thành phố đáng sống nhất Việt Nam. Với tổng diện tích sàn hơn 20.000m2, 10 tầng với 140 phòng chức năng đã tạo nên môi trường học tập thân thiện – hiện đại – lý tưởng dành cho sinh viên.

Năm 2017, Trường Đại học Đông Á tuyển sinh 3465 chỉ tiêu với 39 chuyên ngành đào tạo. Mã trường: DAD

I. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: Thí sinh tốt nghiệp THPT, THPT (GDTX) 

II. PHƯƠNG THỨC VÀ ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

A. BẬC ĐẠI HỌC: Thí sinh có thể chọn cả 2 phương thức sau:

          * Phương thức 1: XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ THPT

             Điểm trung bình chung các môn học cả năm lớp 12 ≥ 6.0 điểm

          * Phương thức 2: XÉT THEO KẾT QUẢ KỲ THI THPT QUỐC GIA gồm các tổ hợp môn thi tại mục IV. Trong đó:

             Điểm xét tuyển:(Điểm thi M1 + Điểm thi M2 + Điểm thi M3) + điểm ƯT ≥ 15.5

Trường hợp thí sinh đăng ký xét tuyển cả hai phương thức, Hội đồng tuyển sinh sẽ ưu tiên xét tuyển phương thức có lợi nhất cho thí sinh. 

Ngành Kiến trúc nhà trường tổ chức thi tuyển riêng môn Vẽ mỹ thuật vào ngày 15,16/07/2017 hoặc Thí sinh có thể sử dụng kết quả môn Vẽ Mỹ thuật hoặc môn Vẽ Hình họa tại các trường Đại học có tổ chức thi để xét tuyển. Điểm thi môn Vẽ Mỹ thuật nhân hệ số 2.

B. BẬC CAO ĐẲNG: TỐT NGHIỆP THPT

III. NGÀNH ĐÀO TẠO VÀ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

TT

Ngành & chuyên ngành đào tạo  

Mã ngành 

Tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

(Chọn 1 trong 4 tổ hợp) 

Điểm xét tuyển

 Đại học

Cao đẳng 

Học bạ THPT

Kết quả thi THPT QG

 

1

 

 Điều dưỡng

 52720501

 51720501

1. Toán, Lý, Sinh

2. Toán, Hóa, Sinh

3. Toán, Sinh, Văn

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp: A02, B00, B03, A16

 

≥ 6.0

≥ 15.5

1.1

 Điều dưỡng đa khoa

5272050101

5172050101

1.2

 Điều dưỡng sản phụ khoa 

5272050102

5172050102

1.3

 Điều dưỡng chăm sóc người cao tuổi

5272050103

5172050103

 

2

 

Luật kinh tế

52380107

51380107

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Văn, Sử, Địa

4. Toán, Văn, Anh

Mã tổ hợp: A00, A01, C00, D01

≥ 6.0

≥ 15.5

 3

 

Kiến trúc

 

52580102

 

1. Toán, Văn, KHTN

2. Toán, Văn, KHXH

3. Toán, Lý, Vẽ

4.Toán, Văn, Vẽ

Mã tổ hợp: A16, C15, V00, V01

≥ 6.0

≥ 15.5

 

4

 

Công nghệ KT Xây dựng

52510103

51510103

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Sinh

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp: A00, A01, B00, A16

≥ 6.0

≥ 15.5

4.1

Xây dựng dân dụng & xây dựng công nghiệp

5251010301

5251010301

4.2

Xây dựng cầu đường

5251010302

5251010302

 5

Công nghệ KT Điện – Điện tử

52510301

51510301

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Sinh

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp: A00, A01, B00, A16

 ≥ 6.0

≥ 15.5

5.1

Điện tự động

5251030101

5151030101

5.2

Điện –Điện tử

5251030102

5151030102

5.3

Điện tử - Viễn thông

551030103

5151030103

5.4

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

 
5.5

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52510303  

6

Công nghệ thông tin

52480201

51480201

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Sinh

4. Toán, Văn, KHTN

 Mã tổ hợp: A00, A01, B00, A16

≥6.0

≥ 15.5

6.1

Công nghệ phần mềm

5248020101

5148020101

6.2

An ninh mạng

5248020102

5148020102

6.3

Thiết kế đồ họa

5248020103

5148020103

6.4

Lập trình

5248020104

5148020104

6.5

Quản trị mạng

5248020105

5148020105

 7

Công nghệ thực phẩm

52540102

51540102

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Hóa, Sinh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Sinh, Anh

 Mã tổ hợp: A00, B00, D07, D08

 

 ≥ 6.0

 

≥ 15.5

7.1

Công nghệ chế biến sản phẩm sinh học

5254010201

5154010201

7.2

Công nghệ chế biến, bảo quản thực phẩm

5254010202

5154010202

7.3

Công nghệ chể biến & bảo quản thủy- hải sản và thực vật biển

5254010203

5154010203

7.4

Công nghệ sau thu hoạch

5254010204

5154010204

7.5

Quản lý chất lượng & an toàn thực phẩm

5254010205

5154010205

8

Kế toán

52340301

51340301

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Văn, Anh

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp: A00, A01, D01, A16

≥ 6.0

≥ 15.5

8.1

Kế toán – tài chính

5234030101

5134030101

8.2

Kế toán – kiểm toán

5234030102

5134030102

9

Quản trị kinh doanh

52340101

51340101

9.1

Quản trị kinh doanh tổng quát

5234010101

5134010101

9.2

Quản trị marketing

5234010102

5134010102

9.3

QTKD Khách sạn – Nhà hàng

5234010103

5134010103

9.4

QTKD Du lịch & lữ hành

5234010104

5134010104

9.5

Quản trị truyền thông tích hợp

5234010105

5134010105

9.6 Tổ chức sự kiện 5234010106 5134010106
9.7 Logistic và Quản trị chuỗi cung ứng 5234010107 5134010107

10

Tài chính ngân hàng

52340201

51340201

10.1

Ngân hàng

5234020101

5134020101

10.2

Tài chính doanh nghiệp

5234020102

5134020102

11

Quản trị văn phòng

52340406

51340406

1. Văn, Sử, Địa

2. Toán, Văn, Anh

3. Văn, Sử, Anh

4. Văn, Địa, Anh

Mã tổ hợp: C00, D01, D14, D15

≥ 6.0

≥ 15.5

11.1

Lưu trữ học & QTVP

5234040601

5134040601

11.2

Văn thư lưu trữ

5234040602

5134040602

11.3

Quản trị hành chính – văn thư

5234040603

5134040603

12

Quản trị nhân lực

52340404

51340404

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Văn, Sử, Địa

4. Toán, Văn, Anh

Mã tổ hợp: A00, A01, C00, D01

≥ 6.0

≥ 15.5

12.1

Quản trị nhân sự

5234040401

5134040401

12.2

Quản trị nguồn nhân lực 

5234040402

5134040402

13

Ngôn ngữ Anh

52220201

51220201

1. Toán, Lý, Anh

2. Toán, Văn, Anh

3. Toán, Văn, KHTN

4. Toán, Văn, KHXH

Mã tổ hợp: A01, D01, A16, C15

≥ 6.0

≥ 15.5

13.1

Ngôn ngữ anh

5222020101

 5122020101

13.2

Tiếng Anh du lịch

5222020102

5122020102

14

Việt Nam học

(Hướng dẫn viên du lịch)

 

 

51220103

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Văn, Anh

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp: A00, A01, D01, A16

≥ 6.0

≥ 15.5

  V. THỜI NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN VÀ NHẬP HỌC

 

TT Thời gian nhận hồ sơ Thời gian nhập học (dự kiến)
1

- Đợt 1: trước 28/7/2017

- Đợt 2: trước 10/8/2017

- Đợt 3: trước 20/8/2017

- Đợt 1: 01 - 02/8/2017

- Đợt 2: 11 - 12/8/2017

- Đợt 3: 25 - 26/8/2017

 

Nhà trường sẽ không tổ chức nhập học các đợt sau nếu số lượng nhập học đợt trước đủ chỉ tiêu. Thí sinh không thể nhập học các đợt theo quy định liên hệ trực tiếp với Hội đồng tuyển sinh nhà trường để xét và giải quyết.

VI. HỒ SƠ XÉT TUYỂN

1. Đối với thí sinh xét tuyển theo học bạ THPT

- Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của nhà trường), download tại đây

- Học bạ THPT/THPT(GDTX)(bản sao có chứng thực);

- Bằng tốt nghiệp THPT/THPT(GDTX)(bản sao có chứng thực) hoặc chứng nhận tạm thời tốt nghiệp THPT năm 2017 (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2017)

- Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);

- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng.

2. Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017

- Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia (bản sao có chứng thực);

- Giấy chứng nhận tạm thời tốt nghiệp THPT năm 2017 (bản sao có chứng thực);

- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng.

Thí sinh có thể đăng ký và tra cứu kết quả xét tuyển trực tuyến tại Website: www.tuyensinh.donga.edu.vn

VII. ĐỊA ĐIỂM NỘP HỒ SƠ

Thí sinh có thể nộp hồ sơ 1 trong 3 hình thức sau:

1. Nộp hồ sơ online: Qua hệ thống thống công nghệ thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đăng ký qua cổng thông tin trên website của trường Đại học Đông Á: Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại đây (thực hiện theo hướng dẫn);

2. Nộp chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ: Trung Tâm tuyển sinh trường Đại học Đông Á – 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh – Phường Hòa Cường Nam – Quận Hải Châu Đà Nẵng.

3. Nộp trực tiếp tại Trung Tâm tuyển sinh trường Đại học Đông Á – 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh – Phường Hòa Cường Nam – Quận Hải Châu Đà Nẵng (Phòng 204)

Điện thoại:0236.3519.991- 0236.3519.929 - 0236.3531.332

Đường dây nóng: 0901.955.855 – 0989.500.668

Hoăc truy cập tại Website của nhà trường để biết thông tin chi tiết:

Website:www.donga.edu.vn hoặc www.tuyensinh.donga.edu.vn

Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Đọc 37033 lần

Đường đến Đại học Đông Á

Tư vấn tuyển sinh