Thông tin tuyển sinh

Thông báo tuyển sinh | Toàn cảnh tuyển sinh 2017

Thứ tư, 12 Tháng 7 2017 03:35

[Đại học Đông Á] - Thông báo điểm xét tuyển ĐH, CĐ chính quy 2017

Đánh giá bài viết
(0 Đánh giá)

Trường Đại học Đông Á (Đà Nẵng) thông báo điểm xét tuyển Đại học, Cao đẳng chính quy năm 2017 cho cả 02 phương thức.

Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Đông Á (Đà Nẵng) thông báo điểm xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo Đại học, Cao đẳng chính quy của Trường.

I. ĐIỂM XÉT TUYỂN HỆ ĐẠI HỌC

A. BẬC ĐẠI HỌC

   1. XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ THPT

   Điểm trung bình chung cả năm lớp 12 6.0 điểm

   2. XÉT THEO KẾT QUẢ KỲ THI THPT QUỐC GIA 

   Tổng điểm 3 bài thi + điểm ƯT  15.5 điểm

Lưu ý:  

- Điểm xét tuyển đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT QG được áp dung cho TẤT CẢ CÁC NGÀNH ĐÀO TẠOTẤT CẢ CÁC TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

- Điểm Ưu tiên = Điểm khu vực + Điểm đối tượng

- Đối với môn năng khiếu (Môn vẽ): Trường có tổ chức thi, thời gian thi sẽ được thông báo đến thí sinh, hoặc thí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn năng khiếu ở các trường khác. Điểm thi môn năng khiếu (môn vẽ) không bị điểm liệt theo quy định.

B. BẬC CAO ĐẲNG: TỐT NGHIỆP THPT

II. ĐIỂM XÉT TUYỂN TẤT CẢ CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

TT

Ngành & chuyên ngành đào tạo  

Mã ngành 

Tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

(Chọn 1 trong 4 tổ hợp) 

Điểm xét tuyển

 Đại học

Cao đẳng 

Học bạ THPT

Kết quả thi THPT QG

 

1

 

 Điều dưỡng

Gồm 3 module nghề nghiệp:

 52720501

 51720501

1. Toán, Lý, Sinh

2. Toán, Hóa, Sinh

3. Toán, Sinh, Văn

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp: A02, B00, B03, A16

 

≥ 6.0đ

≥ 15.5đ

1.1

 Điều dưỡng đa khoa

 

 

1.2

 Điều dưỡng sản phụ khoa 

 

 

1.3

 Điều dưỡng chăm sóc người cao tuổi

 

 

 

2

 

Luật kinh tế

52380107

51380107

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Văn, Sử, Địa

4. Toán, Văn, Anh

Mã tổ hợp: A00, A01, C00, D01

≥ 6.0đ

≥ 15.5đ

 3

 

Kiến trúc

 

52580102

 

1. Toán, Văn, KHTN

2. Toán, Văn, KHXH

3. Toán, Lý, Vẽ

4.Toán, Văn, Vẽ

Mã tổ hợp: A16, C15, V00, V01

≥ 6.0đ

≥ 15.5đ

 

4

 

Công nghệ KT Xây dựng

Gồm 2 module nghề nghiệp:

52510103

51510103

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Sinh

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp: A00, A01, B00, A16

≥ 6.0đ

≥ 15.5đ

4.1

Xây dựng dân dụng & xây dựng công nghiệp

 

 

4.2

Xây dựng cầu đường

 

 

 5

Công nghệ KT Điện – Điện tử

Gồm 3 module nghề nghiệp:

52510301

51510301

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Sinh

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp: A00, A01, B00, A16

 6.0đ

≥ 15.5đ

5.1

Điện tự động

 

 

5.2

Điện –Điện tử

 

 

5.3

Điện tử - Viễn thông

 

 

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

 
7

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52510303  

8

Công nghệ thông tin

Gồm 5 module nghề nghiệp:

52480201

51480201

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Sinh

4. Toán, Văn, KHTN

 Mã tổ hợp: A00, A01, B00, A16

≥ 6.0đ

≥ 15.5đ

8.1

Công nghệ phần mềm

 

 

8.2

An ninh mạng

 

 

8.3

Thiết kế đồ họa

 

 

8.4

Lập trình

 

 

8.5

Quản trị mạng

 

 

9

Công nghệ thực phẩm

Gồm 5 module nghề nghiệp:

52540102

51540102

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Hóa, Sinh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Sinh, Anh

 Mã tổ hợp: A00, B00, D07, D08

 

 6.0đ

 

≥ 15.5đ

9.1

Công nghệ chế biến sản phẩm sinh học

 

 

9.2

Công nghệ chế biến, bảo quản thực phẩm

 

 

9.3

Công nghệ chể biến & bảo quản thủy- hải sản và thực vật biển

 

 

9.4

Công nghệ sau thu hoạch

 

 

9.5

Quản lý chất lượng & an toàn thực phẩm

 

 

10

Kế toán

Gồm 2 module nghề nghiệp:

52340301

51340301

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Văn, Anh

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp: A00, A01, D01, A16

≥ 6.0đ

≥ 15.5đ

10.1

Kế toán – tài chính

 

 

10.2

Kế toán – kiểm toán

 

 

11

Quản trị kinh doanh

Gồm 7 module nghề nghiệp:

52340101

51340101

11.1

Quản trị kinh doanh tổng quát

 

 

11.2

Quản trị marketing

 

 

11.3

QTKD Khách sạn – Nhà hàng

 

 

11.4

QTKD Du lịch & lữ hành

 

 

11.5

Quản trị truyền thông tích hợp

 

 
11.6 Tổ chức sự kiện    
11.7 Logistic và Quản trị chuỗi cung ứng    

12

Tài chính ngân hàng

Gồm 2 module nghề nghiệp:

52340201

51340201

12.1

Ngân hàng

 

 

12.2

Tài chính doanh nghiệp

 

 

13

Quản trị văn phòng

Gồm 3 module nghề nghiệp:

52340406

51340406

1. Văn, Sử, Địa

2. Toán, Văn, Anh

3. Văn, Sử, Anh

4. Văn, Địa, Anh

Mã tổ hợp: C00, D01, D14, D15

≥ 6.0đ

≥ 15.5đ

13.1

Lưu trữ học & QTVP

 

 

13.2

Văn thư lưu trữ

 

 

13.3

Quản trị hành chính – văn thư

 

 

14

Quản trị nhân lực

 

52340404

51340404

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Văn, Sử, Địa

4. Toán, Văn, Anh

Mã tổ hợp: A00, A01, C00, D01

≥ 6.0đ

≥ 15.5đ

15

Ngôn ngữ Anh

Gồm 2 module nghề nghiệp:

52220201

51220201

1. Toán, Lý, Anh

2. Toán, Văn, Anh

3. Toán, Văn, KHTN

4. Toán, Văn, KHXH

Mã tổ hợp: A01, D01, A16, C15

≥ 6.0đ

≥ 15.5đ

15.1

Ngôn ngữ anh

 

 

15.2

Tiếng Anh du lịch

 

 

16

Việt Nam học

(Hướng dẫn viên du lịch)

 

 

51220103

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Văn, Anh

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp: A00, A01, D01, A16

≥ 6.0đ

≥ 15.5đ

 

 

III. THỜI NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN VÀ NHẬP HỌC

TT Thời gian nhận hồ sơ Thời gian nhập học 
1

- Đợt 1: trước 28/7/2017

- Đợt 2: trước 10/8/2017

- Đợt 3: trước 20/8/2017

- Đợt 1: 01 - 02/8/2017

- Đợt 2: 11 - 12/8/2017

- Đợt 3: 25 - 26/8/2017

 Nhà trường sẽ không tổ chức nhập học các đợt sau nếu số lượng nhập học đợt trước đủ chỉ tiêu. Thí sinh không thể nhập học các đợt theo quy định liên hệ trực tiếp với Hội đồng tuyển sinh nhà trường để xét và giải quyết.

IV. HỒ SƠ XÉT TUYỂN

1. Đối với thí sinh xét tuyển theo học bạ THPT

- Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của nhà trường), download tại đây

- Học bạ THPT/THPT(GDTX)(bản sao có chứng thực);

- Bằng tốt nghiệp THPT/THPT(GDTX)(bản sao có chứng thực) hoặc chứng nhận tạm thời tốt nghiệp THPT năm 2017 (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2017)

- Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);

- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng.

2. Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017

- Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia (bản sao có chứng thực);

- Giấy chứng nhận tạm thời tốt nghiệp THPT năm 2017 (bản sao có chứng thực);

- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng.

Thí sinh có thể đăng ký và tra cứu kết quả xét tuyển trực tuyến tại Website: www.tuyensinh.donga.edu.vn

V. ĐỊA ĐIỂM NỘP HỒ SƠ

Thí sinh có thể nộp hồ sơ 1 trong 3 hình thức sau:

1. Nộp hồ sơ online: Qua hệ thống thống công nghệ thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đăng ký qua cổng thông tin trên website của trường Đại học Đông Á: Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại đây (thực hiện theo hướng dẫn);

2. Nộp chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ: Trung Tâm tuyển sinh trường Đại học Đông Á – 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh – Phường Hòa Cường Nam – Quận Hải Châu Đà Nẵng.

3. Nộp trực tiếp tại Trung Tâm tuyển sinh trường Đại học Đông Á – 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh – Phường Hòa Cường Nam – Quận Hải Châu Đà Nẵng (Phòng 204)

Điện thoại:0236.3519.991- 0236.3519.929 - 0236.3531.332

Đường dây nóng: 0901.955.855 – 0989.500.668

Hoăc truy cập tại Website của nhà trường để biết thông tin chi tiết:

Website:www.donga.edu.vn hoặc www.tuyensinh.donga.edu.vn

Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Đọc 9665 lần

Đường đến Đại học Đông Á

Tư vấn tuyển sinh