Thông tin tuyển sinh

Thông báo tuyển sinh | Toàn cảnh tuyển sinh 2017

Thứ hai, 31 Tháng 7 2017 05:31

Công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 và điểm xét tuyển NV bổ sung ĐH, CĐ chính quy 2017

Đánh giá bài viết
(0 Đánh giá)

Trường Đại học Đông Á (Đà Nẵng) công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV1 Đại học, Cao đẳng chính quy năm 2017 và thông báo tuyển sinh nguyện vọng bổ sung đợt 1.

Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Đông Á (Đà Nẵng) công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1 (NV1), đồng thời công bố điểm xét tuyển Nguyện vọng bổ sung đợt 1 đối với tất cả các ngành đào tạo Đại học, Cao đẳng chính quy của Trường.

I. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1

A. BẬC ĐẠI HỌC

   1. XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ THPT

   Điểm trung bình chung cả năm lớp 12 = 6.0 điểm

   2. XÉT THEO KẾT QUẢ KỲ THI THPT QUỐC GIA 

   Tổng điểm 3 môn thi + điểm ƯT = 15.5 điểm

B. BẬC CAO ĐẲNG: TỐT NGHIỆP THPT

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN TẤT CẢ CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

TT

Ngành & chuyên ngành đào tạo  

Mã ngành 

Tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

(Chọn 1 trong 4 tổ hợp) 

Điểm trúng tuyển

 Đại học

Cao đẳng 

Học bạ THPT

Kết quả thi THPT QG

 

1

 

 Điều dưỡng

 52720501

 51720501

1. Toán, Lý, Sinh

2. Toán, Hóa, Sinh

3. Toán, Sinh, Văn

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp: A02, B00, B03, A16

 

6.0đ

15.5đ

1.1

 Điều dưỡng đa khoa

5272050101

5172050101

1.2

 Điều dưỡng sản phụ khoa 

5272050102

5172050102

1.3

 Điều dưỡng chăm sóc người cao tuổi

5272050103

5172050103

 

2

 

Luật kinh tế

52380107

51380107

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Văn, Sử, Địa

4. Toán, Văn, Anh

Mã tổ hợp: A00, A01, C00, D01

6.0đ

15.5đ

 3

 

Kiến trúc

 

52580102

 

1. Toán, Văn, KHTN

2. Toán, Văn, KHXH

3. Toán, Lý, Vẽ

4.Toán, Văn, Vẽ

Mã tổ hợp: A16, C15, V00, V01

6.0đ

15.5đ

 

4

 

Công nghệ KT Xây dựng

52510103

51510103

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Sinh

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp: A00, A01, B00, A16

6.0đ

15.5đ

4.1

Xây dựng dân dụng & xây dựng công nghiệp

5251010301

5251010301

4.2

Xây dựng cầu đường

5251010302

5251010302

 5

Công nghệ KT Điện – Điện tử

52510301

51510301

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Sinh

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp: A00, A01, B00, A16

 6.0đ

15.5đ

5.1

Điện tự động

5251030101

5151030101

5.2

Điện –Điện tử

5251030102

5151030102

5.3

Điện tử - Viễn thông

551030103

5151030103

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

 
7

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52510303  

8

Công nghệ thông tin

52480201

51480201

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Hóa, Sinh

4. Toán, Văn, KHTN

 Mã tổ hợp: A00, A01, B00, A16

6.0đ

15.5đ

8.1

Công nghệ phần mềm

5248020101

5148020101

8.2

An ninh mạng

5248020102

5148020102

8.3

Thiết kế đồ họa

5248020103

5148020103

8.4

Lập trình

5248020104

5148020104

8.5

Quản trị mạng

5248020105

5148020105

9

Công nghệ thực phẩm

52540102

51540102

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Hóa, Sinh

3. Toán, Hóa, Anh

4. Toán, Sinh, Anh

 Mã tổ hợp: A00, B00, D07, D08

 

 6.0đ

 

15.5đ

9.1

Công nghệ chế biến sản phẩm sinh học

5254010201

5154010201

9.2

Công nghệ chế biến, bảo quản thực phẩm

5254010202

5154010202

9.3

Công nghệ chể biến & bảo quản thủy- hải sản và thực vật biển

5254010203

5154010203

9.4

Công nghệ sau thu hoạch

5254010204

5154010204

9.5

Quản lý chất lượng & an toàn thực phẩm

5254010205

5154010205

10

Kế toán

52340301

51340301

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Văn, Anh

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp: A00, A01, D01, A16

6.0đ

15.5đ

10.1

Kế toán – tài chính

5234030101

5134030101

10.2

Kế toán – kiểm toán

5234030102

5134030102

11

Quản trị kinh doanh

52340101

51340101

11.1

Quản trị kinh doanh tổng quát

5234010101

5134010101

11.2

Quản trị marketing

5234010102

5134010102

11.3

QTKD Khách sạn – Nhà hàng

5234010103

5134010103

11.4

QTKD Du lịch & lữ hành

5234010104

5134010104

11.5

Quản trị truyền thông tích hợp

5234010105

5134010105

11.6 Tổ chức sự kiện 5234010106 5134010106
11.7 Logistic và Quản trị chuỗi cung ứng 5234010107 5134010107

12

Tài chính ngân hàng

52340201

51340201

12.1

Ngân hàng

5234020101

5134020101

12.2

Tài chính doanh nghiệp

5234020102

5134020102

13

Quản trị văn phòng

52340406

51340406

1. Văn, Sử, Địa

2. Toán, Văn, Anh

3. Văn, Sử, Anh

4. Văn, Địa, Anh

Mã tổ hợp: C00, D01, D14, D15

6.0đ

15.5đ

13.1

Lưu trữ học & QTVP

5234040601

5134040601

13.2

Văn thư lưu trữ

5234040602

5134040602

13.3

Quản trị hành chính – văn thư

5234040603

5134040603

14

Quản trị nhân lực

52340404

51340404

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Văn, Sử, Địa

4. Toán, Văn, Anh

Mã tổ hợp: A00, A01, C00, D01

6.0đ

15.5đ

15

Ngôn ngữ Anh

52220201

51220201

1. Toán, Lý, Anh

2. Toán, Văn, Anh

3. Toán, Văn, KHTN

4. Toán, Văn, KHXH

Mã tổ hợp: A01, D01, A16, C15

6.0đ

15.5đ

15.1

Ngôn ngữ anh

5222020101

 5122020101

15.2

Tiếng Anh du lịch

5222020102

5122020102

16

Việt Nam học

(Hướng dẫn viên du lịch)

 

 

51220103

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Anh

3. Toán, Văn, Anh

4. Toán, Văn, KHTN

Mã tổ hợp: A00, A01, D01, A16

6.0đ

15.5đ


* LƯU Ý

- Thí sinh trúng tuyển sẽ làm thủ tục nhập học và đóng học phí đợt 1: 01/08 -05/08/2017

- Nếu đến ngày nhập học thí sinh chưa nhận được giấy báo nhập học, có thể tải giấy báo nhập học trực tuyến TẠI ĐÂY hoặc vui lòng mang theo hồ sơ nhập học và học phí học kỳ I năm học 2017 – 2018 , liên hệ trực tiếp tại Ban Tư vấn Tuyển sinh để nhận giấy báo trúng tuyển và làm thủ tục nhập học.

II. HỒ SƠ NHẬP HỌC VÀ LỆ PHÍ

a. Hồ sơ nhập học

1. Giấy báo trúng tuyển;

2. Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (có chứng thực);

3. Bản sao học bạ THPT (có chứng thực);

4. Bản sao giấy khai sinh (có chứng thực);

5. Hồ sơ HSSV theo mẫu của nhà trường có xác nhận đóng dấu của địa phương (TẢI TẠI ĐÂY);

6. Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);

Riêng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp, học bạ THPT, chứng minh nhân dân, Anh (Chị) mang theo bản chính để đối chiếu.

b. Học phí và lệ phí nhập học

TT

Khoản mục

Lệ phí

1

Học phí

Học phí kỳ 1 (16 tín chỉ) theo ngành trúng tuyển

2

Đồng phục học đường

250.000 đồng

3

Thẻ sinh viên, phí liên lạc

50.000 đồng

4

Lệ phí khám sức khỏe

35.000 đồng

5

Bảo hiểm y tế (01/10/2017- 30/09/2018) : 40.950 d/tháng  x 12 tháng

491,400 đồng

6

Bảo hiểm thân thể (tự nguyện)

80,000 đồng

7

Lệ phí xét tuyển (nếu chưa đóng)

30,000 đồng

 

III. THÔNG BÁO XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG ĐỢT 1

TỔNG CHỈ TIÊU: 1710 | MÃ TRƯỜNG: DAD

III.1 ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: Thí sinh tốt nghiệp THPT, THPT (GDTX) 

III.2 PHƯƠNG THỨC VÀ ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

- BẬC ĐẠI HỌC: Thí sinh có thể chọn cả 2 phương thức sau:

         1. XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ THPT

             Tổng điểm TBC lớp 12 ≥ 6.0 điểm

         2. XÉT THEO KẾT QUẢ KỲ THI THPT QUỐC GIA gồm các tổ hợp môn thi tại mục I. Trong đó:

             Tổng điểm 3 môn thi + điểm ƯT ≥ 15.5 điểm

Trường hợp thí sinh đăng ký xét tuyển cả hai phương thức, Hội đồng tuyển sinh sẽ ưu tiên xét tuyển phương thức có lợi nhất cho thí sinh. 

- BẬC CAO ĐẲNG: TỐT NGHIỆP THPT

 

III.3 THỜI NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN VÀ NHẬP HỌC

TT Thời gian nhận hồ sơ Thời gian nhập học 
1

 Đợt 2: Trước 10/8/2017

Đợt 3: Trước 25/8/2017

 

Đợt 2: 11 - 12/8/2017

Đợt 3: 25 - 26/8/2017

 

 Nhà trường sẽ không tổ chức nhập học các đợt sau nếu số lượng nhập học đợt trước đủ chỉ tiêu. Thí sinh không thể nhập học các đợt theo quy định liên hệ trực tiếp với Hội đồng tuyển sinh nhà trường để xét và giải quyết.

III.4 HỒ SƠ XÉT TUYỂN

1. Đối với thí sinh xét tuyển theo học bạ THPT

- Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của nhà trường), download tại đây

- Học bạ THPT/THPT(GDTX)(bản sao có chứng thực);

- Bằng tốt nghiệp THPT/THPT(GDTX)(bản sao có chứng thực) hoặc chứng nhận tạm thời tốt nghiệp THPT năm 2017 (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2017)

- Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);

- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng.

2. Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017

- Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia (bản sao có chứng thực);

- Giấy chứng nhận tạm thời tốt nghiệp THPT năm 2017 (bản sao có chứng thực);

- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng.

Thí sinh có thể đăng ký và tra cứu kết quả xét tuyển trực tuyến tại Website: www.tuyensinh.donga.edu.vn

III.5 ĐỊA ĐIỂM NỘP HỒ SƠ

Thí sinh có thể nộp hồ sơ 1 trong 3 hình thức sau:

1. Nộp hồ sơ online: Qua hệ thống thống công nghệ thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đăng ký qua cổng thông tin trên website của trường Đại học Đông Á: Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại đây (thực hiện theo hướng dẫn);

2. Nộp chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ: Trung Tâm tuyển sinh trường Đại học Đông Á – 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh – Phường Hòa Cường Nam – Quận Hải Châu Đà Nẵng.

3. Nộp trực tiếp tại Trung Tâm tuyển sinh trường Đại học Đông Á – 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh – Phường Hòa Cường Nam – Quận Hải Châu Đà Nẵng (Phòng 204)

Điện thoại:0236.3519.991- 0236.3519.929 - 0236.3531.332

Đường dây nóng: 0901.955.855 – 0989.500.668

Hoăc truy cập tại Website của nhà trường để biết thông tin chi tiết:

Website:www.donga.edu.vn hoặc www.tuyensinh.donga.edu.vn

Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Đọc 1932 lần

Đường đến Đại học Đông Á

Tư vấn tuyển sinh