Các ngành đào tạo

Xem các ngành đào tạo tại Đại học Đông Á

Kiến trúc.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành theo Quyết định số ........./QĐ - ĐHĐA ngày … tháng … năm 2014

của Hiệu Trưởng trường Đại học Đông Á)

 

Tên chương trình: Kiến trúc Công trình

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Kiến trúc

Mã ngành: 52580102

Loại hình đào tạo: Chính quy tập trung

 

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1 Mục tiêu chung:

  • Kiến trúc sư được đào tạo ra có khả năng tham gia thiết kế các thể loại công trình dân dụng và công nghiệp, tham gia tư vấn, lập và giám sát thực hiện dự án xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Đáp ứng nhu cầu ngày càng phát triển mạnh mẽ của ngành kiến trúc - xây dựng ở Việt Nam

1.2 Mục tiêu cụ thể:    

        Về thái độ:

  • Nhận thức về trách nhiệm cao đối với cộng đồng, môi trường và xã hội.
  • Có thái độ đạo đức nghề nghiệp đúng đắn.

         Về kiến thức:

  • Người học có khả năng phân tích các đồ án thiết kế xây dựng, nhà mô hình, có kỹ năng thể hiện đồ họa máy tính, vẽ kỹ thuật, tiếp cận các lĩnh vực khoa học – công nghệ mới về thiết kế công trình và thiết kế quy hoạch các công trình DD&CN, các khu đô thị và các hệ thống công trình kiến trúc có liên quan.
  • Trong quá trình học tập, thông qua các giờ học thực hành, thảo luận nhóm, đối thoại với giảng viên, sinh viên học được kỹ năng giao tiếp, biết lắng nghe và phân tích những điều người khác nói, biết nói những điều mình nghĩ, biết cộng tác với các bạn đồng nghiệp thông qua cách làm việc nhóm, biết tổ chức chỉ huy đồng nghiệp cũng như thực hiện những công việc được người khác phân công.

          Về kỹ năng:

  • Kỹ năng ngoại ngữ: giao tiếp tốt tiếng Anh phổ thông và tiếng Anh chuyên ngành.
  • Có kỹ năng làm việc nhóm, tinh thần làm việc tập thể, thích ứng tốt với hoạt động thực tiễn đa dạng, đa ngành.
  • Sử dụng thông thạo công cụ tin học văn phòng và tin học chuyên ngành.
  • Có kiến thức về quản lý và điều hành.
  • Khả năng giải quyết độc lập các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng, có khả năng tự học nâng cao trình độ chuyên môn.
  • Cẩn thận, chính xác, tỷ mĩ; có tác phong làm việc khoa học và có khả năng sáng tạo cao.

1.3 Khả năng công tác của kiến trúc sư sau khi tốt nghiệp:

  • Kiến trúc sư được đào tạo ra có khả năng tham gia thiết kế các thể loại công trình dân dụng và công nghiệp,
  • Tham gia tư vấn, lập và giám sát thực hiện dự án xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
  • Sau khi tốt nghiệp, kiến trúc sư có thể hoạt động tại các công ty tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, các cơ quan quản lý các cấp về kiến trúc công trình và kiến trúc quy hoạch, tại các doanh nghiệp thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, quy hoạch và hạ tầng trên phạm vi toàn quốc

2. THỜI GIAN ĐÀO TẠO THEO THIẾT KẾ : 5 năm

3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHOÁ: 165 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng.

4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành.

5. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP: Theo Quy chế “Đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ” ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và các văn bản hướng dẫn khác của Bộ giáo dục và Đào tạo và nhà trường.

6. THANG ĐIỂM: Thực hiện theo điều 10, thang điểm đánh giá của Quy chế học vụ hệ đại học chính quy theo học chế tín chỉ.

7. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

7.1 Khối lượng kiến thức toàn khóa

16501 tín chỉ (TC), không tính phần giáo dục thể chất 4 TC, giáo dục quốc phòng 4 TC.

STT

KHỐI KIẾN THỨC

SỐ TÍN CHỈ

Kiến thức giáo dục đại cương

49

1

Lý luận chính trị

10

2

Khoa học xã hội                                                                              

2

3

Ngoại ngữ                                                                                        

12

4

Toán – Tin – Khoa học tự nhiên

9

5

Kiến thức cơ sở

16

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

116

6

Khối kiến thức cơ sở ngành                                                                                      

62

Học phần bắt buộc

56

Học phần tự chọn

6

7

Khối kiến thực chuyên ngành

42

Học phần bắt buộc

36

Học phần tự chọn

6

8

TTTN và đồ án TN

12

Tổng số

165

7.2 Nội dung chi tiết

Số TT

Mã số

Môn học

Số tín chỉ

Số giờ tự học

Tổng số

Lý thuyết

TH, BT, thảo luận

  1. 1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (49 TC)
  2. 1.1. Lý luận chính trị (10 TC)
 

1

GS15001

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin

5

5

0

150

2

GS13002

Đường lối cách mạnh của ĐCSVN

3

2

0

90

3

GS12003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

3

0

60

  1. 1.2. Khoa học xã hội (2 TC)

4

GS12004

Pháp luật đại cương

2

2

0

60

  1. 1.3. Ngoại ngữ (12 TC)

5

GF14005

General English 1

4

3

1

120

6

GF14006

General English 2

4

3

1

120

7

GF14007

General English 3

4

3

1

120

1.4. Khoa học tự nhiên (toán – tin) (9TC)

8

GR10208

Toán đại số

2

2

0

60

9

GR10309

Toán giải tích

3

3

0

90

10

GR10210

Tin học đại cương

2

1

1

60

11

GR10211

Tin học văn phòng

2

1

1

60

1.5. Kiến thức cơ sở (16 TC)

11

EC10212

Cơ lý thuyết

2

2

0

60

12

EC10213

Cơ học công trình

2

2

0

60

13

EC10214

Cơ học đất nền móng

2

2

0

60

14

EC10215

Cấp thoát nước

2

2

0

60

15

EC10216

Kỹ thuật điện

2

2

0

60

16

EC10217

Xã hội học đô thị

2

2

0

60

17

EC10218

Mỹ học

2

2

0

60

18

EC10219

Môi trường

2

2

0

60

1.6. Giáo dục thể chất

Nội dung theo qui định của Bộ(không tính TC)

1.7. Giáo dục quốc phòng

Nội dung theo qui định của Bộ(không tính TC)

2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP (116 TC)

2.1. Kiến thức cơ sở của ngành (62TC)

2.1.1. Học phần bắt buộc (56)

 
 

19

EC20320

Cơ sở Kiến trúc 1

3

1

2

90

20

EC20321

Cơ sở Kiến trúc 2

3

1

2

90

21

EC20222

Mỹ thuật 1

2

1

1

60

22

EC20223

Mỹ thuật 2

2

1

1

60

23

EC20224

Mỹ thuật 3

2

1

1

60

24

EC20225

Điêu khắc

2

1

1

60

25

EC20226

Phương pháp thể hiện

2

2

0

60

26

EC20227

Vẽ kỹ thuật

2

2

0

60

27

EC20328

Cấu tạo kiến trúc

3

3

0

90

28

EC20229

Lịch sử kiến trúc thế giới

2

2

0

60

29

EC20230

Lịch sử Kiến trúc Việt Nam

2

2

0

60

30

EC20331

Cơ sở văn hoá kiến trúc

2

2

0

60

31

EC20332

Kết cấu công trình

3

2

1

90

32

EC20533

Vật lý kiến trúc

5

5

0

150

33

EC20234

Tham quan kiến trúc & Vẽ ghi công trình

2

0

2

60 

34

EC20235

Vật liệu xây dựng

2

2

0

60

35

EC20236

Kiến trúc cảnh quan

2

2

0

60

36

EC20237

Công trình kỹ thuật đô thị

2

2

0

60

37

EC20238

Kiến trúc bền vững

2

2

0

60

38

EC20339

Kiến trúc dân dụng

3

2

1

90

39

EC20340

Quy hoạch đô thị

3

3

0

90

40

EC20241

Kiến trúc công trình công nghiệp

2

2

0

60

41

EC20242

Thiết kế đô thị

2

2

0

60

42

EC20143

Kiến tập

1

1

60

  1. 2.1.2. Học phần tùy chọn (6/12 TC)

42

EC20244

Lịch sử phát triển đô thị

2

2

0

60

43

EC20245

Lịch sử Kiến trúc các nước Đông Nam Á

2

2

0

60

44

EC20246

Chuyên đề kiến trúc cao tầng

2

2

0

60

45

EC20247

Kiến trúc ngoại thất

2

2

0

60

46

EC20248

Chuyên đề cấu trúc kiến trúc

2

2

0

60

47

EC20249

Kiến trúc nội thất

2

2

0

60

  1. 2.2. Kiến thức chuyên ngành (42 TC)
  2. 2.2.1. Học phần bắt buộc (36 TC)
 

48

EC30150

Đồ án KTDD 1

1

0

1

30

49

EC30251

Đồ án KTDD 2

2

0

2

60

50

EC30252

Đồ án KTDD 3

2

0

2

60

51

EC30253

Đồ án KTDD 4

2

0

2

60

52

EC30354

Đồ án KTDD 5

3

0

3

90

53

EC30355

Đồ án KTDD 6

3

0

3

90

54

EC30256

Đồ án KTCN 1

2

0

2

60

55

EC30257

Đồ án KTCN 2

2

0

2

60

56

EC30358

Workshop 1 (ĐA 9) : Kỹ thuật phân tích hiện trạng

3

0

3

90

57

EC30259

Workshop 2 (ĐA 10) : Nghiên cứu vùng đô thị hoá ven đô

2

0

2

60

58

EC30360

Đồ án Quy hoạch 1

3

0

3

90

59

EC30361

Đồ án Quy hoạch 2

3

0

3

90

60

EC30162

Thiết kế nhanh 1

1

0

1

30

61

EC30563

Thiết kế nhanh 2

1

0

1

30

62

EC30564

Thiết kế nhanh 3

1

0

1

30

63

EC30565

Đồ án Tổng hợp

5

0

5

120

  1. 2.2.2. Học phần tự chọn (6/12 TC)

64

EC30266

Kỹ thuật thi công và an toàn lao động

2

2

1

90

65

EC30267

Lý thuyết chuyên đề 1

2

2

0

60

66

EC30268

Chuyên đề trang trí

2

2

 0

60

67

EC30269

Kết cấu hiện đại

2

2

 0

60

68

EC30270

Kết cấu gỗ và gạch đá

2

2

60

69

EC30271

Quản lý dự án xây dựng

2

2

0

60

2.3. Thực tập tốt nghiệp và đồ án tốt nghiệp (12 TC)

70

EC30272

Thực tập tốt nghiệp

2

0

2

60

71

EC31073

Đồ án tốt nghiệp

10

0

10

150

8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY 

TT

MÔN HỌC

SỐ TC

MÃ SỐ

 

Học kỳ 1

17

 

 

1

General English 1

4

GF14005

 

2

Mỹ thuật 1

2

EC20222

 

3

Toán đại số

2

GR10208

 

4

Tin học đại cương

2

GR10210

 

5

Vẽ kỹ thuật

2

EC20227

 

6

 Cơ sở Kiến trúc 1

3

EC20320

 

7

Tin học văn phòng

2

GR10211

 

Học kỳ 2

20

 

1

General English 2

4

GF14006

 

2

General English 3

4

GF14007

 

3

Kiến trúc dân dụng

3

EC20339

 

4

Đồ án KTDD số 1

1

EC30150

 

5

Mỹ thuật 2

2

EC20223

 

6

Toán giải tích

3

GR10309

 

7

Phương pháp thể hiện

2

EC20421

 

8

Kiến tập

1

EC20143

 

Học kỳ 3

18

 

1

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin

5

GS15001

 

2

Pháp luật đại cương

2

GS12004

 

3

Môi trường

2

EC10219

 

4

Cơ sở kiến trúc 2

3

EC20321

 

5

Mỹ thuật 3

2

EC20224

 

6

Cấu tạo kiến trúc

3

EC20328

 

7

Thiết kế nhanh 1

1

EC30162

 

Học kỳ 4

17

 

1

Đường lối cách mạnh của ĐCSVN

3

GS13002

 

2

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

GS12003

 

3

Cơ lý thuyết

2

EC10212

 

4

Cấp thoát nước

2

EC10215

 

5

Kỹ thuật điện

2

EC10216

 

6

Đồ án KTDD 2

2

EC30249

 

7

Đồ án KTDD 3

2

EC30250

 

8

Tự chọn 1 (Chuyên ngành)

2

EC30268

 

Học kỳ 5

17

 

1

Mỹ học

2

EC10218

 

2

Cơ học công trình

2

EC10213

 

3

Cơ học đất nền móng

2

EC10214

 

4

Vật liệu xây dựng

2

EC20235

 

5

Kiến trúc công trình công nghiệp

2

EC20241

 

6

Đồ án KTCN 1

2

EC30256

 

7

Đồ án KTCN 2

2

EC30257

 

8

Thiết kế nhanh 2

1

EC30163

 

9

Tự chọn 2 (Chuyên ngành)

2

EC30269

 

Học kỳ 6

16

 

1

Kết cấu công trình

3

EC20332

 

2

Vật lý kiến trúc

5

EC20533

 

3

Quy hoạch đô thị

3

EC20340

 

4

Đồ án KTDD 4

2

EC30253

 

5

Đồ án Quy hoạch 1

3

EC30360

 

Học kỳ 7

18

 

 

1

Xã hội học đô thị

2

EC10217

 

2

Lịch sử kiến trúc thế giới

2

EC20229

 

3

Lịch sử Kiến trúc Việt Nam

2

EC20230

 

4

Kiến trúc cảnh quan

2

EC20236

 

5

Thiết kế đô thị

2

EC20242

 

6

Tùy chọn 1 (Cơ sở ngành)

2

EC20246

 

7

Đồ án KTDD 5

3

EC30354

 

8

Thiết kế nhanh 3

1

EC30164

 

9

Tự chọn 3( chuyên ngành)

2

EC20270

 

Học kỳ 8

16

 

1

Điêu khắc

2

EC20225

 

2

Cơ sở văn hoá kiến trúc

2

EC20231

 

3

Tham quan kiến trúc & Vẽ ghi công trình

2

EC20234

 

4

Tùy chọn 2 (Cơ sở ngành)

2

EC20247

 

5

Tùy chọn 3 (Cơ sở ngành)

2

EC20249

 

6

Đồ án KTDD 6

3

EC30355

 

7

Đồ án Quy hoạch 2

3

EC30361

 

Học kỳ 9

14

 

1

Công trình kỹ thuật đô thị

2

EC20237

 

2

Kiến trúc bền vững

2

EC20238

 

3

Workshop 1 (ĐA 9): Kỹ thuật phân tích hiện trạng

3

EC30358

 

4

Workshop 2 (ĐA 10): Nghiên cứu vùng đô thị hoá ven đô

2

EC30259

 

5

Đồ án Tổng hợp

5

EC30565

 

Học kỳ 10

12

 

 

1

Thực tập tốt nghiệp

2

EC30272

 

2

Đồ án tốt nghiệp

10

EC31073

 

Các học phần tự chọn trong kiến thức cơ sở ngành : SV chọn 3 trong 6 môn

1

Lịch sử phát triển đô thị

2

EC20242

 

2

Lịch sử Kiến trúc các nước Đông Nam Á

2

EC20243

 

3

Chuyên đề kiến trúc cao tầng

2

EC20244

 

4

Kiến trúc ngoại thất

2

EC20245

 

5

Chuyên đề cấu trúc kiến trúc

2

EC20246

 

6

Kiến trúc nội thất

2

EC20247

 

Các học phần tự chọn trong kiến thức chuyên ngành : SV chọn 3 trong 6 môn

1

Kỹ thuật tổ chức thi công và an toàn lao động

2

EC30264

 

2

Lý thuyết chuyên đề 1

2

EC30265

 

3

Chuyên đề trang trí

2

EC30266

 

4

Kết cấu hiện đại

2

EC30267

 

5

Kết cấu gỗ và gạch đá

2

EC30268

 

6

Quản lý dự án xây dựng

2

EC30269

 

 8. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

8.1 Phòng đào tạo:

  • Xây dựng kế hoạch đào tạo toàn khóa học gồm: kế hoạch tiến độ, kế hoạch phân công giáo viên, kế hoạch thi, kế hoạch các mốc công việc trong suốt khóa học, ....
  • Phân thời khóa biểu khoa học không học dồn, môn học không phân 2 ngày liền kề tạo điều kiện cho Sinh viên lựa chọn môn học và tự học. Lịch phân 1 buổi 4 tiết, mỗi tiết 50 phút.  
  • Theo dõi, nhắc nhở khoa, giáo viên, sinh viên thực hiện đúng các nội dung trong chương trình.
  • Tổ chức thi để đánh giá kết quả giảng dạy và học tập.
  • Hướng dẫn qui chế đào tạo cho sinh viên, giảng viên, cố vấn…

8.2 Khoa:

  • Tổ chức phân công cán bộ cố vấn cho các lớp; Cố vấn giúp SV đăng ký lựa chọn môn học và giảng viên.
  • Phân công giảng viên xây dựng bài giảng, file trình chiếu theo giáo trình đã chọn, tổ chức kiểm tra và ký duyệt trước khi giảng viên lên lớp.
  • Khoa chủ động thay thế giảng viên (nếu cần thiết) nhưng đảm bảo nguyên tắc giảng dạy tốt nhất.
  • Giáo viên được phân công giảng dạy phải cung cấp bài giảng, bài tập để cho sinh viên phô tô làm tài liệu học tập và lưu trữ tại khoa.
  • Đề xuất việc mua sắm để đảm bảo vật tư, phương tiện thiết bị cho thí nghiệm, thực hành ngay từ đầu các năm học.
  • Lưu trữ các hồ sơ, tài liệu giảng dạy của giảng viên tại khoa.
  • Xây dựng và công bố cho sinh viên ngay từ đầu khóa học danh mục đồ án môn học, danh mục đề tài tốt nghiệp và các form mẫu.

8.3 Giảng viên: 

  • Cung cấp bài giảng file trình chiếu để khoa thẩm định và cho phép giảng.
  • Xây dựng lịch trình giảng dạy và lịch trình học tập, nghiên cứu và thảo luận…cho mình và cho sinh viên.
  • Xây dựng hệ thống bài tập ở nhà, bài tập nhóm, bài tập ở lớp.
  • Thực hiện việc giảng dạy, tư vấn và kiểm soát SV làm bài tập ở nhà.  
  • Tổ chức đánh giá kết quả học tập theo các tiêu chí.
  • Cập nhật đổi mới bài giảng.

8.4 Các bộ phận chức năng khác: phối hợp quản lý Sinh viên, tạo điều kiện về cơ sở vật chất, môi trường học tập, nề nếp tác phong…để phục vụ giảng dạy tốt hơn.

 

 

 

 

34 Nhận xét

Để lại nhận xét

Hãy chắc chắn rằng bạn nhập thông tin (*) là bắt buộc. HTML không được phép.

Đường đến Đại học Đông Á

Tư vấn tuyển sinh